Sở tài chính Google
Website sở ngành
Lượt truy cập
BIỂU MẪU THỐNG KÊ THEO TT_15/2013/TT-BTC
 Bản in     Gởi bài viết  
Công văn 2148 triển khai thực hiện TT15 tại các Phòng thuộc Sở Tài chính 
Công văn 2148 triển khai thực hiện TT15 tại các Phòng thuộc Sở Tài chính, tải về 

            UBND TỈNH BÌN H PHƯỚC                                                                      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                     SỞ TÀI CHÍNH                                                                                                    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 

 

Số:  2148 /STC-THTK                                                                                Bình Phước, ngày  06 tháng 9 năm 2013

V/v thực hiện Thông tư số

15/2013/TT-BTC của Bộ Tài chín

hướng dẫn hệ thống chỉ tiêu và mẫu 

biểu báo cáo thống kê  

                                  Kính gửi:

                 - Phòng Đầu tư;

                 - Phòng Ngân sách;

                 - Phòng Giá – QLCS.

 

          Căn cứ Thông tư số 15/2013/TT-BTC về việc hướng dẫn về Hệ thống chỉ tiêu và Biểu mẫu báo cáo thống kê sử dụng tại các Sở Tài chính (có hiệu lực thi hành từ ngày 02/4/2013);

          Thực hiện Công văn số 2747/UBND-KTTH của UBND tỉnh về việc triển khai thực hiện Thông tư số 15/2013/TT-BTC của Bộ Tài chính ngày 22/8/2013.

          Giám đốc Sở Tài chính phân công nhiệm vụ các phòng: Đầu tư, Ngân sách và Giá – QLCS thực hiệnv cung cấp thông tin thuộc lĩnh vực chuyên môn của phòng theo 36 mẫu biểu quy định (tải về tại địa chỉ: stc.binhphuoc.gov.vn/ Biểu mẫu báo cáo TT­­_15.../ Danh mục biểu mẫu báo cáo áp dụng tại Sở Tài chính) về Phòng Tin học - Thống kê theo thời gian quy định để tổng hợp, báo cáo cụ thể như sau:

 

                         Đối với Phòng Đầu tư (07 biểu mẫu báo cáo)

Stt

Biểu số

Tên biểu

Kỳ báo cáo

Thời gian nhận báo cáo

1

0305

Dự án đầu tư xây dựng cơ bản

Năm

Ngày 10 tháng 3 của năm sau năm báo cáo

2

T0501.10KS

Vốn và cơ cấu vốn đầu tư phát triển trên địa bàn theo giá thực tế

Năm

Ngày 10 tháng 3 của năm sau năm báo cáo

3

T0503.11KS

Dự án đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước

Năm

Ngày 10 tháng 3 của năm sau năm báo cáo

4

T0503.12KS

Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước

Năm

Ngày 10 tháng 3 của năm sau năm báo cáo

5

T0504.13KS

Số dự án và vốn đăng ký đầu tư trực tiếp nước ngoài được cấp phép mới và bổ sung vốn

Năm

Ngày 10 tháng 3 của năm sau năm báo cáo

6

T0505.14KS

Vốn thực hiện của các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài

Năm

Ngày 10 tháng 3 của năm sau năm báo cáo

7

T0506.15KS

Vốn hỗ trợ phát triển chính thức thực hiện

Năm

Ngày 10 tháng 3 của năm sau năm báo cáo

 

 

 

 

                              Đối với Phòng Ngân sách (22 biểu mẫu báo cáo)

Stt

Biểu số

Tên biểu

Kỳ báo cáo

Thời gian nhận báo cáo

1

0101

Tình hình thực hiện thu ngân sách nhà nước

Tháng

Quý

Năm

Ngày 15 của tháng báo cáo

Ngày 15 của tháng cuối tháng báo cáo

Ngày 15 tháng 10 của năm báo cáo

2

0102

Quyết toán thu ngân sách nhà nước

Năm

Sau 50 ngày, kể từ ngày HĐND cấp tỉnh phê duyệt quyết toán ngân sách

3

0103

Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu cho ngân sách từng huyện, quận, thị xã.

Năm

Sau 50 ngày, kể từ ngày HĐND cấp tỉnh phê duyệt quyết toán ngân sách

4

0104

Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu cho ngân sách từng xã, phường, thị trấn.

Năm

Sau 50 ngày, kể từ ngày HĐND cấp tỉnh phê duyệt quyết toán ngân sách

5

0105

Tình hình thực hiện chia ngân sách địa phương

Tháng

Quý

Năm

Ngày 15 của tháng báo cáo

Ngày 15 của tháng cuối tháng báo cáo

Ngày 15 tháng 10 của năm báo cáo

6

0106

Quyết toán chi ngân sách địa phương

Năm

Sau 50 ngày, kể từ ngày HĐND cấp tỉnh phê duyệt quyết toán ngân sách

7

0107

Quyết toán chi ngân sách cấp tỉnh theo lĩnh vực

Năm

Sau 50 ngày, kể từ ngày HĐND cấp tỉnh phê duyệt quyết toán ngân sách

8

0108

Quyết toán chi ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, đơn vị thuộc cấp tỉnh

Năm

Sau 50 ngày, kể từ ngày HĐND cấp tỉnh phê duyệt quyết toán ngân sách

9

0109

Quyết toán chi xây dựng cơ bản  của ngân sách cấp tỉnh

Năm

Sau 50 ngày, kể từ ngày HĐND cấp tỉnh phê duyệt quyết toán ngân sách

10

0110

Quyết toán chi ngân sách địa phương cho các chương trình mục tiêu quốc gia, dự án

Năm

Sau 50 ngày, kể từ ngày HĐND cấp tỉnh phê duyệt quyết toán ngân sách

11

0111

Tình hình thực hiện ngân sách địa phương

Tháng

Quý

Năm

Ngày 15 của tháng báo cáo

Ngày 15 của quý cuối quý báo cáo

Ngày 15 tháng 10 của năm báo cáo

12

0112

Quyết toán cân đối ngân sách địa phương

Năm

Sau 50 ngày, kể từ ngày HĐND cấp tỉnh phê duyệt quyết toán ngân sách

13

0113

Quyết toán cân đối ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện, quận, thị xã

Năm

Sau 50 ngày, kể từ ngày HĐND cấp tỉnh phê duyệt quyết toán ngân sách

14

0114

Quyết toán thu, chi ngân sách của các huyện, thị xã

Năm

Sau 50 ngày, kể từ ngày HĐND cấp tỉnh phê duyệt quyết toán ngân sách

15

0115

Thu chi các quỹ ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh

Năm

Sau 50 ngày, kể từ ngày HĐND cấp tỉnh phê duyệt quyết toán ngân sách

16

0116

  Vay và trả nợ trong nước của chính quyền địa phương

Năm

Ngày 05 tháng 02 của năm sau năm báo cáo

17

0201

Xuất khẩu hàng hóa

Tháng

Năm

Ngày 05 của tháng sau tháng báo cáo

Ngày 21 tháng 3 của năm sau năm báo cáo

18

0202

  Nhập khẩu hàng hóa

Tháng

Năm

Ngày 05 của tháng sau tháng báo cáo

Ngày 10 tháng 3 của năm sau năm báo cáo

19

0301

Tổng hợp đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước

Năm

Ngày 10 tháng 3 của năm sau năm báo cáo

20

0302

Số lượng đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách trên địa bàn tỉnh phân theo cấp ngân sách

Năm

Ngày 10 tháng 3 của năm sau năm báo cáo

21

0303

Đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách theo loại hình của các đơn vị hưởng ngân sách cấp tỉnh

Năm

Ngày 10 tháng 3 của năm sau năm báo cáo

22

0304

Số đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách theo loại hình của các đơn vị hưởng ngân sách huyện

Năm

Ngày 10 tháng 3 của năm sau năm báo cáo

                      Đối với Phòng Giá – QLCS (07 biễu mẫu báo cáo)

Stt

Biểu số

Tên biểu

Kỳ báo cáo

Thời gian nhận báo cáo

1

0203

Giá thị trường trong nước một số mặt hàng tiêu dùng chủ yếu

Tháng

Quý

Năm

Ngày 05 của tháng sau tháng báo cáo

Sau 35 ngày kết thúc quý báo cáo

Ngày 10 tháng 3 của năm sau năm báo cáo

2

 

0401

Tổng hợp tài sản là đất

Năm

Ngày 10 tháng 3 của năm sau năm báo cáo

3

0402

Tổng hợp tài sản là nhà

Năm

Ngày 10 tháng 3 của năm sau năm báo cáo

4

0403

 Tổng hợp tài sản là xe ôtô

Năm

Ngày 10 tháng 3 của năm sau năm báo cáo

5

0404

Tổng hợp tài sản có giá trị 500 triệu đồng trở lên

Năm

Ngày 10 tháng 3 của năm sau năm báo cáo

6

0405

Tổng hợp tài sản nhà nước

Năm

Ngày 10 tháng 3 của năm sau năm báo cáo

7

0406

Tổng hợp tình hình tăng, giảm tài sản nhà nước

Năm

Ngày 10 tháng 3 của năm sau năm báo cáo

 

Đề nghị các phòng thực hiện theo quy định./.

 

Nơi nhận                                                                                                                                                  KT. GIÁM ĐỐC

- Như trên;      

- Ban Giám đốc;                                                                                                                                      Phó GIÁM ĐỐC                                  

- Lưu: THTK, (YN).                                                                                                                                       (đã ký)

                                                                                     

                                                                                                                                                                                                                            Trần Văn Mi  

[Trở về]
Thông báo
Unicode | Góp ý
Địa chỉ : Số 628 Quốc Lộ 14, Phường Tấn Phú, Thị xã Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước
Số Điện thoại:(84) 6513.879.975 & (84) 6513.870.145 /Fax: (84) 6513.870.343